Hanzi Genz › Từ ghép HSK › 整齐

整齐

zhěng qí
Âm Hán-Việt: chỉnh tề
HSK 3.0 cấp 5
gọn gàng, ngăn nắp
orderly

Ví dụ câu

他的书放得很整齐。

Tā de shū fàng de hěn zhěngqí.

Sách của anh ấy được xếp rất ngăn nắp.

His books are arranged neatly.

Cách dùng từ này

"整齐" (zhěngqí, ngay ngắn, đều đặn) là tính từ, tả đồ vật xếp thẳng hàng, có trật tự: "书 放 得 很 整齐", "整齐 的 队伍". Khác "整洁" (sạch sẽ, gọn gàng, nhấn mạnh sạch).

Ký tự cấu thành

Phồn thể

整齐 viết sang phồn thể là 整齊 zhěng qí.

Bản phồn thể dùng ở Đài Loan, Hồng Kông và Ma Cao. Đề thi HSK dùng chữ giản thể.

Các chữ trong từ này gồm phần nào

Cách tách để dễ nhớ mặt chữ, không phải từ nguyên học.

🔎 Tra cứu & học từ này trong app → 🔖 Lưu từ này vào bộ thẻ → ⚡ Luyện từ này 60 giây →