Hanzi Genz › Từ ghép HSK › 整个

整个

zhěng gè
Âm Hán-Việt: chỉnh cá
HSK 3.0 cấp 4
toàn bộ, cả
whole

Ví dụ câu

整个城市都停电了。

Zhěng gè chéngshì dōu tíngdiàn le.

Toàn bộ thành phố đều mất điện.

The whole city lost power.

Cách dùng từ này

"整个" (toàn bộ, cả) là tính từ, đứng trước danh từ để chỉ toàn bộ phần, ví dụ "整个城市". Thường đi kèm với các danh từ chỉ phạm vi như "城市" (thành phố) hoặc "过程" (quá trình).

Ký tự cấu thành

Phồn thể

整个 viết sang phồn thể là 整個 zhěng gè.

Bản phồn thể dùng ở Đài Loan, Hồng Kông và Ma Cao. Đề thi HSK dùng chữ giản thể.

Các chữ trong từ này gồm phần nào

Cách tách để dễ nhớ mặt chữ, không phải từ nguyên học.

🔎 Tra cứu & học từ này trong app → 🔖 Lưu từ này vào bộ thẻ → ⚡ Luyện từ này 60 giây →