Hanzi Genz › Từ ghép HSK › 个子

个子

gè zi
Âm Hán-Việt: cá tử
HSK 3.0 cấp 2
chiều cao (người)
height

Ví dụ câu

他个子很高。

Tā gèzi hěn gāo.

Anh ấy cao lắm.

He is very tall.

Cách dùng từ này

Danh từ “vóc người, dáng người”, chủ yếu nói về chiều cao của người. Hay đi với 高 (cao), 矮 (thấp): 他 + 个子 + 很 + 高 (anh ấy cao). Dùng trong khẩu ngữ khi nhận xét; còn nói con số chiều cao thì dùng 身高.

Ký tự cấu thành

Phồn thể

个子 viết sang phồn thể là 個子 gè zi.

Bản phồn thể dùng ở Đài Loan, Hồng Kông và Ma Cao. Đề thi HSK dùng chữ giản thể.

Các chữ trong từ này gồm phần nào

Cách tách để dễ nhớ mặt chữ, không phải từ nguyên học.

🔎 Tra cứu & học từ này trong app → 🔖 Lưu từ này vào bộ thẻ → ⚡ Luyện từ này 60 giây →