他们有两个孩子。
Tāmen yǒu liǎng ge háizi.
Họ có hai đứa con.
They have two children.
“孩子” nghĩa là trẻ con, đứa trẻ; cũng nghĩa là con cái của ai đó: “两个孩子” (hai đứa con). Lượng từ là “个”. Nói riêng thì có “儿子” (con trai) và “女儿” (con gái); khẩu ngữ gọi đứa bé là “小孩儿”.
Cách tách để dễ nhớ mặt chữ, không phải từ nguyên học.