Hanzi Genz › Từ ghép HSK › 孩子

孩子

hái zi
Âm Hán-Việt: hài tử
HSK 3.0 cấp 1
trẻ em/con cái
child

Ví dụ câu

他们有两个孩子。

Tāmen yǒu liǎng ge háizi.

Họ có hai đứa con.

They have two children.

Cách dùng từ này

“孩子” nghĩa là trẻ con, đứa trẻ; cũng nghĩa là con cái của ai đó: “两个孩子” (hai đứa con). Lượng từ là “个”. Nói riêng thì có “儿子” (con trai) và “女儿” (con gái); khẩu ngữ gọi đứa bé là “小孩儿”.

Ký tự cấu thành

Các chữ trong từ này gồm phần nào

Cách tách để dễ nhớ mặt chữ, không phải từ nguyên học.

🔎 Tra cứu & học từ này trong app → 🔖 Lưu từ này vào bộ thẻ → ⚡ Luyện từ này 60 giây →