Hanzi Genz › Từ ghép HSK › 桌子

桌子

zhuō zi
Âm Hán-Việt: trác tử
HSK 3.0 cấp 1
bàn/bàn làm việc
table

Ví dụ câu

书放在桌子上。

Shū fàng zài zhuōzi shàng.

Sách để trên bàn.

The books are on the table.

Cách dùng từ này

Danh từ “cái bàn”, đếm bằng lượng từ 张. Hay dùng với từ chỉ phương vị: 在 + 桌子 + 上 (ở trên bàn), 桌子 + 下面 (dưới gầm bàn). Thường đi cặp với 椅子 (ghế) khi kể đồ đạc trong phòng.

Ký tự cấu thành

Các chữ trong từ này gồm phần nào

Cách tách để dễ nhớ mặt chữ, không phải từ nguyên học.

🔎 Tra cứu & học từ này trong app → 🔖 Lưu từ này vào bộ thẻ → ⚡ Luyện từ này 60 giây →