Hanzi Genz › Từ ghép HSK › 杯子

杯子

bēi zi
Âm Hán-Việt: bôi tử
HSK 3.0 cấp 1
cốc/ly
cup

Ví dụ câu

这个杯子很大。

Zhège bēizi hěn dà.

Cái cốc này rất to.

This cup is big.

Cách dùng từ này

Danh từ “cái cốc, cái ly”, đếm bằng lượng từ 个. Phân biệt với 杯 dùng làm lượng từ: “một cốc nước” là 一杯 + 水, còn khi nói về chính cái cốc thì dùng 杯子. Hay làm tân ngữ sau 拿 (cầm), 洗 (rửa), 买 (mua).

Ký tự cấu thành

Các chữ trong từ này gồm phần nào

Cách tách để dễ nhớ mặt chữ, không phải từ nguyên học.

🔎 Tra cứu & học từ này trong app → 🔖 Lưu từ này vào bộ thẻ → ⚡ Luyện từ này 60 giây →