Hanzi Genz › Từ ghép HSK › 钱包

钱包

qián bāo
Âm Hán-Việt: tiền bao
HSK 3.0 cấp 1
ví tiền
wallet, purse

Ví dụ câu

我的钱包丢了。

Wǒ de qiánbāo diū le.

Ví tiền của tôi bị mất.

My wallet is lost.

Cách dùng từ này

Danh từ “ví tiền”, đếm bằng lượng từ 个. Hay đi với các động từ 丢 (đánh mất), 找 (tìm), 带 (mang): 钱包 + 丢了 (mất ví rồi). Ghép từ 钱 (tiền) + 包 (túi). Khác 包 là túi xách nói chung.

Ký tự cấu thành

Phồn thể

钱包 viết sang phồn thể là 錢包 qián bāo.

Bản phồn thể dùng ở Đài Loan, Hồng Kông và Ma Cao. Đề thi HSK dùng chữ giản thể.

Các chữ trong từ này gồm phần nào

Cách tách để dễ nhớ mặt chữ, không phải từ nguyên học.

🔎 Tra cứu & học từ này trong app → 🔖 Lưu từ này vào bộ thẻ → ⚡ Luyện từ này 60 giây →