Hanzi Genz › Từ điển Hán-Việt › 钱

钱

qián
Âm Hán-Việt: tiền
HSK 3.0 cấp 1
tiền
money, currency

Chữ này gồm những phần nào

Tách theo bộ phận để dễ nhớ mặt chữ. Đây không phải giải thích từ nguyên.

Phồn thể

Chữ giản thể 钱 viết sang phồn thể là 錢.

Bản phồn thể dùng ở Đài Loan, Hồng Kông và Ma Cao. Đề thi HSK dùng chữ giản thể.

Mẹo nhớ mặt chữ

钅 (kim loại) bên trái + 戋 bên phải → đồng xu đúc bằng kim loại, nhớ nghĩa "tiền".

Cách tách để dễ nhớ, không phải từ nguyên học.

Cách dùng chữ này

Danh từ "tiền". Hỏi giá: 多少钱 (bao nhiêu tiền). Hay đi với động từ: 花钱 (tiêu tiền), 挣钱 (kiếm tiền), 付钱 (trả tiền). Có trong 钱包 (ví tiền), 价钱 (giá cả). Đơn vị tiền nói thường là 块, viết là 元.

Ví dụ câu

这个多少钱?

Zhège duōshao qián?

Cái này bao nhiêu tiền?

How much does this cost?

🔎 Tra cứu & học chữ này trong app → 🔖 Lưu chữ này vào bộ thẻ → ⚡ Luyện chữ này 60 giây →

Từ ghép với 「钱」