Tách theo bộ phận để dễ nhớ mặt chữ. Đây không phải giải thích từ nguyên.
Danh từ "bóng, quả cầu". Các môn bóng: 足球, 篮球, 网球. Chơi bóng bằng tay dùng 打: 打篮球; đá bóng dùng 踢: 踢足球. 地球 là Trái Đất.
我喜欢踢球。
Wǒ xǐhuān tī qiú.
Tôi thích đá bóng.
I like to play ball.