他很高,喜欢打篮球。
Tā hěn gāo, xǐhuan dǎ lánqiú.
Anh ấy rất cao, thích chơi bóng rổ.
He is very tall and likes to play basketball.
“篮球” là danh từ, nghĩa là bóng rổ (cả quả bóng lẫn môn thể thao). Động từ đi kèm là 打 (chơi): 打 + 篮球 (chơi bóng rổ). Lưu ý bóng đá thì dùng 踢: 踢 + 足球; người Việt nói chung là “chơi” nên dễ dùng sai động từ.
篮球 viết sang phồn thể là 籃球 lán qiú.
Bản phồn thể dùng ở Đài Loan, Hồng Kông và Ma Cao. Đề thi HSK dùng chữ giản thể.
Cách tách để dễ nhớ mặt chữ, không phải từ nguyên học.