我喜欢打羽毛球。
Wǒ xǐ huān dǎ yǔ máo qiú.
Tôi thích chơi cầu lông.
I like to play badminton.
羽毛球 là danh từ: cầu lông (môn thể thao), cũng chỉ quả cầu. Chơi cầu lông nói 打 羽毛球: 周末 我们 去 打 羽毛球 吧. Đếm quả cầu bằng 个. Chữ 羽毛 nghĩa là lông vũ, vì quả cầu được làm từ lông vũ.
Cách tách để dễ nhớ mặt chữ, không phải từ nguyên học.