Hanzi Genz › Từ ghép HSK › 羽毛球

羽毛球

yǔ máo qiú
Âm Hán-Việt: vũ mao cầu
HSK 3.0 cấp 3
cầu lông
badminton; shuttlecock

Ví dụ câu

我喜欢打羽毛球。

Wǒ xǐ huān dǎ yǔ máo qiú.

Tôi thích chơi cầu lông.

I like to play badminton.

Cách dùng từ này

羽毛球 là danh từ: cầu lông (môn thể thao), cũng chỉ quả cầu. Chơi cầu lông nói 打 羽毛球: 周末 我们 去 打 羽毛球 吧. Đếm quả cầu bằng 个. Chữ 羽毛 nghĩa là lông vũ, vì quả cầu được làm từ lông vũ.

Ký tự cấu thành

Các chữ trong từ này gồm phần nào

Cách tách để dễ nhớ mặt chữ, không phải từ nguyên học.

🔎 Tra cứu & học từ này trong app → 🔖 Lưu từ này vào bộ thẻ → ⚡ Luyện từ này 60 giây →