请递给我一条毛巾。
Qǐng dì gěi wǒ yì tiáo máojīn.
Vui lòng đưa cho tôi một cái khăn mặt.
Please pass me a towel.
"毛巾" (khăn mặt, khăn tắm) là danh từ, lượng từ "条": "一条毛巾". Hay đi với "用", "拿", "递". Khác "围巾" (khăn quàng cổ): "毛巾" dùng để lau, "围巾" dùng để quàng giữ ấm.
Cách tách để dễ nhớ mặt chữ, không phải từ nguyên học.