Hanzi Genz › Từ ghép HSK › 拉开

拉开

lā kāi
Âm Hán-Việt: lạp khai
HSK 3.0 cấp 4
kéo ra, mở ra
to pull open, to pull apart, to space out, to increase

Ví dụ câu

他拉开了门。

Tā lākāi le mén.

Anh ấy kéo mở cửa ra.

He pulled the door open.

Cách dùng từ này

"拉开" là động từ, nghĩa là kéo ra, mở ra; thường đứng trước danh từ chỉ vật được mở như "门" (cửa) hoặc "窗" (cửa sổ); đi kèm với tân ngữ trực tiếp; người Việt dễ nhầm với "打开" (mở) nhưng "拉开" nhấn mạnh hành động kéo.

Ký tự cấu thành

Phồn thể

拉开 viết sang phồn thể là 拉開 lā kāi.

Bản phồn thể dùng ở Đài Loan, Hồng Kông và Ma Cao. Đề thi HSK dùng chữ giản thể.

Các chữ trong từ này gồm phần nào

Cách tách để dễ nhớ mặt chữ, không phải từ nguyên học.

🔎 Tra cứu & học từ này trong app → 🔖 Lưu từ này vào bộ thẻ → ⚡ Luyện từ này 60 giây →