Hanzi Genz › Từ ghép HSK › 隔开

隔开

gé kāi
Âm Hán-Việt: cách khai
HSK 3.0 cấp 4
tách biệt, cách ly
to separate

Ví dụ câu

用墙隔开两个房间。

Yòng qiáng gékāi liǎng gè fángjiān.

Dùng tường ngăn cách hai phòng.

Separate the two rooms with a wall.

Ký tự cấu thành

Phồn thể

隔开 viết sang phồn thể là 隔開 gé kāi.

Bản phồn thể dùng ở Đài Loan, Hồng Kông và Ma Cao. Đề thi HSK dùng chữ giản thể.

Các chữ trong từ này gồm phần nào

Cách tách để dễ nhớ mặt chữ, không phải từ nguyên học.

🔎 Tra cứu & học từ này trong app → 🔖 Lưu từ này vào bộ thẻ → ⚡ Luyện từ này 60 giây →