Hanzi Genz › Từ điển Hán-Việt › 含

含

hán
Âm Hán-Việt: hàm
HSK 3.0 cấp 5
chứa đựng, ngậm
keep in mouth, cherish

Chữ này gồm những phần nào

Tách theo bộ phận để dễ nhớ mặt chữ. Đây không phải giải thích từ nguyên.

Cách dùng chữ này

Động từ, hai nghĩa: ngậm trong miệng và chứa, có chứa: “含很多水” (chứa nhiều nước). Ghép: “含有” (có chứa), “包含” (bao gồm), “含量” (hàm lượng). 含 thường nói về thành phần bên trong, còn 有 là có nói chung.

Ví dụ câu

这个水果含很多水。

Zhège shuǐguǒ hán hěn duō shuǐ.

Loại quả này chứa nhiều nước.

This fruit contains a lot of water.

🔎 Tra cứu & học chữ này trong app → 🔖 Lưu chữ này vào bộ thẻ → ⚡ Luyện chữ này 60 giây →

Từ ghép với 「含」