Tách theo bộ phận để dễ nhớ mặt chữ. Đây không phải giải thích từ nguyên.
Động từ, hai nghĩa: ngậm trong miệng và chứa, có chứa: “含很多水” (chứa nhiều nước). Ghép: “含有” (có chứa), “包含” (bao gồm), “含量” (hàm lượng). 含 thường nói về thành phần bên trong, còn 有 là có nói chung.
这个水果含很多水。
Zhège shuǐguǒ hán hěn duō shuǐ.
Loại quả này chứa nhiều nước.
This fruit contains a lot of water.