Hanzi Genz › Từ ghép HSK › 含义

含义

hán yì
Âm Hán-Việt: hàm nghĩa
HSK 3.0 cấp 6
hàm nghĩa, ý nghĩa
meaning (implicit in a phrase)

Ví dụ câu

这个词的含义是什么?

Zhège cí de hányì shì shénme?

Ý nghĩa của từ này là gì?

What is the meaning of this word?

Cách dùng từ này

"含义" (hàm ý, ý nghĩa chứa bên trong) là danh từ, chỉ nội dung ý nghĩa của từ, câu, hành động: "这个词 的 含义", "深刻 的 含义". Hay đi với "有", "理解", "包含". Gần nghĩa "意思" (khẩu ngữ, dùng rộng hơn) và "意义" (ý nghĩa, giá trị); "含义" thiên về nghĩa của ngôn từ, ký hiệu.

Ký tự cấu thành

Phồn thể

含义 viết sang phồn thể là 含義 hán yì.

Bản phồn thể dùng ở Đài Loan, Hồng Kông và Ma Cao. Đề thi HSK dùng chữ giản thể.

Các chữ trong từ này gồm phần nào

Cách tách để dễ nhớ mặt chữ, không phải từ nguyên học.

🔎 Tra cứu & học từ này trong app → 🔖 Lưu từ này vào bộ thẻ → ⚡ Luyện từ này 60 giây →