请定义这个词语。
Qǐng dìngyì zhège cíyǔ.
Hãy định nghĩa từ này.
Please define this word.
“定义” (định nghĩa) chủ yếu là danh từ: “这个 词 的 定义” (định nghĩa của từ này), “下 定义” (đưa ra định nghĩa). Cũng dùng làm động từ: “请 定义 这个 词语”, hoặc “把 A 定义 为 B” (định nghĩa A là B). Khác “意义” (ý nghĩa, giá trị) và “规定” (quy định).
定义 viết sang phồn thể là 定義 dìng yì.
Bản phồn thể dùng ở Đài Loan, Hồng Kông và Ma Cao. Đề thi HSK dùng chữ giản thể.
Cách tách để dễ nhớ mặt chữ, không phải từ nguyên học.