Hanzi Genz › Từ ghép HSK › 革命

革命

gé mìng
Âm Hán-Việt: cách mệnh
HSK 3.0 cấp 6
cách mạng
to withdraw the mandate of heaven (and transition to a new dynasty) (original meaning)

Ví dụ câu

这本书讲了一场革命。

Zhè běn shū jiǎng le yì chǎng gé mìng.

Cuốn sách này kể về một cuộc cách mạng.

This book tells about a revolution.

Ký tự cấu thành

🔎 Tra cứu & học từ này trong app → 🔖 Lưu từ này vào bộ thẻ → ⚡ Luyện từ này 60 giây →