Hanzi Genz › Từ ghép HSK › 命名

命名

mìng míng
Âm Hán-Việt: mệnh danh
HSK 3.0 cấp 6
đặt tên
to give a name to

Ví dụ câu

科学家给新星命名。

Kēxuéjiā gěi xīnxīng mìngmíng.

Nhà khoa học đặt tên cho ngôi sao mới.

Scientists named the new star.

Ký tự cấu thành

Các chữ trong từ này gồm phần nào

Cách tách để dễ nhớ mặt chữ, không phải từ nguyên học.

🔎 Tra cứu & học từ này trong app → 🔖 Lưu từ này vào bộ thẻ → ⚡ Luyện từ này 60 giây →