他很有名气。
Tā hěn yǒu míngqì.
Anh ấy rất có danh tiếng.
He is very famous.
名气 viết sang phồn thể là 名氣 míng qì.
Bản phồn thể dùng ở Đài Loan, Hồng Kông và Ma Cao. Đề thi HSK dùng chữ giản thể.
Cách tách để dễ nhớ mặt chữ, không phải từ nguyên học.