Hanzi Genz › Từ ghép HSK › 口号

口号

kǒu hào
Âm Hán-Việt: khẩu hiệu
HSK 3.0 cấp 6
khẩu hiệu
motto, shibboleth, slogan, watch word, watchcry, catchword, war_cry, cant, watchword, buzzword

Ví dụ câu

我们喊口号。

Wǒmen hǎn kǒuhào.

Chúng tôi hô khẩu hiệu.

We shout slogans.

Cách dùng từ này

"口号" (khẩu hiệu) là danh từ, hay đi với động từ "喊" (hô), "提出" (đưa ra): "喊 口号". Lượng từ "个", "句". Phân biệt với "标语" (biểu ngữ): "口号" để hô lên, "标语" để viết trên băng rôn, tường.

Ký tự cấu thành

Phồn thể

口号 viết sang phồn thể là 口號 kǒu hào.

Bản phồn thể dùng ở Đài Loan, Hồng Kông và Ma Cao. Đề thi HSK dùng chữ giản thể.

Các chữ trong từ này gồm phần nào

Cách tách để dễ nhớ mặt chữ, không phải từ nguyên học.

🔎 Tra cứu & học từ này trong app → 🔖 Lưu từ này vào bộ thẻ → ⚡ Luyện từ này 60 giây →