Hanzi Genz › Từ ghép HSK › 车号

车号

chē hào
Âm Hán-Việt: xa hiệu
HSK 3.0 cấp 6
số xe
Car number

Ví dụ câu

请告诉我你的车号。

Qǐng gàosu wǒ nǐ de chēhào.

Hãy cho tôi biết số xe của bạn.

Please tell me your car number.

Cách dùng từ này

“车号” (số xe) là danh từ chỉ số hiệu của một chiếc xe, tùy ngữ cảnh có thể là số biển xe ô tô, số hiệu toa tàu hay số xe taxi. Hay đi với “告诉”, “记”, “查”, ví dụ hỏi “你的车号” là bao nhiêu. Nói riêng tấm biển số trên ô tô thì người ta hay dùng “车牌”.

Ký tự cấu thành

Phồn thể

车号 viết sang phồn thể là 車號 chē hào.

Bản phồn thể dùng ở Đài Loan, Hồng Kông và Ma Cao. Đề thi HSK dùng chữ giản thể.

Các chữ trong từ này gồm phần nào

Cách tách để dễ nhớ mặt chữ, không phải từ nguyên học.

🔎 Tra cứu & học từ này trong app → 🔖 Lưu từ này vào bộ thẻ → ⚡ Luyện từ này 60 giây →