请告诉我你的车号。
Qǐng gàosu wǒ nǐ de chēhào.
Hãy cho tôi biết số xe của bạn.
Please tell me your car number.
“车号” (số xe) là danh từ chỉ số hiệu của một chiếc xe, tùy ngữ cảnh có thể là số biển xe ô tô, số hiệu toa tàu hay số xe taxi. Hay đi với “告诉”, “记”, “查”, ví dụ hỏi “你的车号” là bao nhiêu. Nói riêng tấm biển số trên ô tô thì người ta hay dùng “车牌”.
车号 viết sang phồn thể là 車號 chē hào.
Bản phồn thể dùng ở Đài Loan, Hồng Kông và Ma Cao. Đề thi HSK dùng chữ giản thể.
Cách tách để dễ nhớ mặt chữ, không phải từ nguyên học.