Hanzi Genz › Từ ghép HSK › 称号

称号

chēng hào
Âm Hán-Việt: xưng hiệu
HSK 3.0 cấp 6
danh hiệu
name

Ví dụ câu

他获得了英雄称号。

Tā huòdé le yīngxióng chēnghào.

Anh ấy đã nhận được danh hiệu anh hùng.

He received the title of hero.

Cách dùng từ này

"称号" (danh hiệu) là danh từ chỉ tên gọi vinh dự được trao chính thức, hay đi với "获得", "授予" (trao tặng): "获得 了 英雄 称号". Khác "称呼" (cách xưng hô hằng ngày như "叔叔", "老师") và "名称" (tên gọi của sự vật, tổ chức).

Ký tự cấu thành

Phồn thể

称号 viết sang phồn thể là 稱號 chēng hào.

Bản phồn thể dùng ở Đài Loan, Hồng Kông và Ma Cao. Đề thi HSK dùng chữ giản thể.

Các chữ trong từ này gồm phần nào

Cách tách để dễ nhớ mặt chữ, không phải từ nguyên học.

🔎 Tra cứu & học từ này trong app → 🔖 Lưu từ này vào bộ thẻ → ⚡ Luyện từ này 60 giây →