Hanzi Genz › Từ điển Hán-Việt › 号

号

hào
Âm Hán-Việt: hiệu
HSK 3.0 cấp 1
số/ngày
number; date; size

Chữ này gồm những phần nào

Tách theo bộ phận để dễ nhớ mặt chữ. Đây không phải giải thích từ nguyên.

Phồn thể

Chữ giản thể 号 viết sang phồn thể là 號.

Bản phồn thể dùng ở Đài Loan, Hồng Kông và Ma Cao. Đề thi HSK dùng chữ giản thể.

Mẹo nhớ mặt chữ

口 (miệng) ở trên + 丂 ở dưới như luồng hơi bật ra → miệng gọi to số thứ tự, nhớ nghĩa “số”.

Cách tách để dễ nhớ, không phải từ nguyên học.

Cách dùng chữ này

“号” là “số” và “ngày (trong tháng)”. Khi nói ngày tháng, khẩu ngữ dùng “号”: hỏi hôm nay ngày mấy là jīntiān jǐ hào; văn viết dùng “日”. Số nhà, số phòng, cỡ quần áo cũng dùng “号”. “号码” là số điện thoại, số giấy tờ.

Ví dụ câu

今天是几号?

Jīntiān shì jǐ hào?

Hôm nay là ngày mấy?

What date is today?

🔎 Tra cứu & học chữ này trong app → 🔖 Lưu chữ này vào bộ thẻ → ⚡ Luyện chữ này 60 giây →

Từ ghép với 「号」