手机没有信号。
Shǒujī méiyǒu xìnhào.
Điện thoại không có tín hiệu.
The phone has no signal.
“信号” (tín hiệu, sóng) là danh từ. Hay gặp khi nói điện thoại, mạng: “手机 没有 信号”, “信号 不 好”. Cũng chỉ tín hiệu báo hiệu nói chung, như đèn giao thông.
信号 viết sang phồn thể là 信號 xìn hào.
Bản phồn thể dùng ở Đài Loan, Hồng Kông và Ma Cao. Đề thi HSK dùng chữ giản thể.
Cách tách để dễ nhớ mặt chữ, không phải từ nguyên học.