我对未来充满信心。
Wǒ duì wèilái chōngmǎn xìnxīn.
Tôi đầy tự tin vào tương lai.
I am full of confidence about the future.
“信心” (lòng tin, niềm tin) là danh từ. Mẫu hay gặp: “有 信心”, “对 ... 有 信心”, “充满 信心”: “我 对 未来 充满 信心”. Khác “自信” (tự tin) là tính từ: “他 很 自信”.
Cách tách để dễ nhớ mặt chữ, không phải từ nguyên học.