Hanzi Genz › Từ ghép HSK › 信心

信心

xìn xīn
Âm Hán-Việt: tín tâm
HSK 3.0 cấp 4
niềm tin, tự tin
confidence

Ví dụ câu

我对未来充满信心。

Wǒ duì wèilái chōngmǎn xìnxīn.

Tôi đầy tự tin vào tương lai.

I am full of confidence about the future.

Cách dùng từ này

“信心” (lòng tin, niềm tin) là danh từ. Mẫu hay gặp: “有 信心”, “对 ... 有 信心”, “充满 信心”: “我 对 未来 充满 信心”. Khác “自信” (tự tin) là tính từ: “他 很 自信”.

Ký tự cấu thành

Các chữ trong từ này gồm phần nào

Cách tách để dễ nhớ mặt chữ, không phải từ nguyên học.

🔎 Tra cứu & học từ này trong app → 🔖 Lưu từ này vào bộ thẻ → ⚡ Luyện từ này 60 giây →