Hanzi Genz › Từ ghép HSK › 通信

通信

tōng xìn
Âm Hán-Việt: thông tín
HSK 3.0 cấp 6
thông tin liên lạc
to correspond (by letter etc)

Ví dụ câu

我们用手机通信。

Wǒmen yòng shǒujī tōngxìn.

Chúng tôi dùng điện thoại để liên lạc.

We communicate using mobile phones.

Cách dùng từ này

“通信” có hai cách dùng: động từ nghĩa là viết thư cho nhau, liên lạc với nhau; và danh từ trong kỹ thuật nghĩa là thông tin liên lạc, viễn thông, như tōngxìn jìshù (công nghệ viễn thông) hay “手机通信”. Gần như cùng nghĩa với “通讯”, hai từ thường dùng thay nhau.

Ký tự cấu thành

Các chữ trong từ này gồm phần nào

Cách tách để dễ nhớ mặt chữ, không phải từ nguyên học.

🔎 Tra cứu & học từ này trong app → 🔖 Lưu từ này vào bộ thẻ → ⚡ Luyện từ này 60 giây →