Hanzi Genz › Từ ghép HSK › 精通

精通

jīng tōng
Âm Hán-Việt: tinh thông
HSK 3.0 cấp 6
thành thạo/tinh thông
to be proficient in

Ví dụ câu

他精通英语和法语。

Tā jīngtōng Yīngyǔ hé Fǎyǔ.

Anh ấy thông thạo tiếng Anh và tiếng Pháp.

He is proficient in English and French.

Cách dùng từ này

"精通" (tinh thông) là động từ, luôn mang tân ngữ là ngôn ngữ, kỹ năng, lĩnh vực: "精通 英语", "精通 电脑". Mức độ rất cao nên khi nói về mình thường tránh dùng cho khiêm tốn. Khác "熟练" (thành thạo, quen tay), thường làm vị ngữ hoặc trạng ngữ: "他 开车 很 熟练".

Ký tự cấu thành

Các chữ trong từ này gồm phần nào

Cách tách để dễ nhớ mặt chữ, không phải từ nguyên học.

🔎 Tra cứu & học từ này trong app → 🔖 Lưu từ này vào bộ thẻ → ⚡ Luyện từ này 60 giây →