他精通英语和法语。
Tā jīngtōng Yīngyǔ hé Fǎyǔ.
Anh ấy thông thạo tiếng Anh và tiếng Pháp.
He is proficient in English and French.
"精通" (tinh thông) là động từ, luôn mang tân ngữ là ngôn ngữ, kỹ năng, lĩnh vực: "精通 英语", "精通 电脑". Mức độ rất cao nên khi nói về mình thường tránh dùng cho khiêm tốn. Khác "熟练" (thành thạo, quen tay), thường làm vị ngữ hoặc trạng ngữ: "他 开车 很 熟练".
Cách tách để dễ nhớ mặt chữ, không phải từ nguyên học.