Hanzi Genz › Từ ghép HSK › 精确

精确

jīng què
Âm Hán-Việt: tinh xác
HSK 3.0 cấp 6
chính xác
accurate

Ví dụ câu

数据必须精确无误。

Shùjù bìxū jīngquè wúwù.

Dữ liệu phải chính xác không có sai sót.

Data must be precise and error-free.

Cách dùng từ này

"精确" (chính xác cao) là tính từ, hay dùng cho số liệu, đo lường, tính toán: "精确 的 数据", "计算 很 精确", "数据 必须 精确". Khác "准确" (đúng, chính xác): "准确" dùng rộng cho thông tin, phát âm, dự đoán, còn "精确" là chính xác tới từng chi tiết nhỏ, thiên về kỹ thuật.

Ký tự cấu thành

Phồn thể

精确 viết sang phồn thể là 精確 jīng què.

Bản phồn thể dùng ở Đài Loan, Hồng Kông và Ma Cao. Đề thi HSK dùng chữ giản thể.

Các chữ trong từ này gồm phần nào

Cách tách để dễ nhớ mặt chữ, không phải từ nguyên học.

🔎 Tra cứu & học từ này trong app → 🔖 Lưu từ này vào bộ thẻ → ⚡ Luyện từ này 60 giây →