Hanzi Genz › Từ ghép HSK › 精准

精准

jīng zhǔn
Âm Hán-Việt: tinh chuẩn
HSK 3.0 cấp 6
chính xác, chuẩn xác
accurate; precise

Ví dụ câu

天气预报越来越精准了。

Tiānqì yùbào yuè lái yuè jīngzhǔn le.

Dự báo thời tiết ngày càng chính xác.

Weather forecasts are getting more and more accurate.

Ký tự cấu thành

Các chữ trong từ này gồm phần nào

Cách tách để dễ nhớ mặt chữ, không phải từ nguyên học.

🔎 Tra cứu & học từ này trong app → 🔖 Lưu từ này vào bộ thẻ → ⚡ Luyện từ này 60 giây →