这里有严格的行为规范。
Zhèlǐ yǒu yángé de xíngwéi guīfàn.
Nơi này có tiêu chuẩn hành vi nghiêm ngặt.
There are strict behavioral norms here.
“规范” (quy phạm, chuẩn mực) là danh từ chỉ chuẩn mực đã được quy định: “行为 规范”, “遵守 规范”. Còn làm tính từ, nghĩa là đúng chuẩn: “写 得 很 规范”, và động từ, nghĩa là làm cho đúng chuẩn: “规范 市场”. So với “规则” (quy tắc): “规则” là các điều quy định cụ thể, “规范” là chuẩn mực chung để làm theo.
规范 viết sang phồn thể là 規範 guī fàn.
Bản phồn thể dùng ở Đài Loan, Hồng Kông và Ma Cao. Đề thi HSK dùng chữ giản thể.
Cách tách để dễ nhớ mặt chữ, không phải từ nguyên học.