他开车违规被罚款。
Tā kāichē wéiguī bèi fákuǎn.
Anh ấy lái xe vi phạm quy định bị phạt tiền.
He was fined for driving illegally.
“违规” (vi phạm quy định) là động từ dạng động tân (违 + 规), không mang thêm tân ngữ: nói “开车违规”, wéiguī tíngchē (đỗ xe sai quy định), không nói kiểu 违规 + một quy định. Nhẹ hơn “违法” (phạm pháp): “违规” là trái quy định, nội quy, luật chơi; “违法” là trái pháp luật.
违规 viết sang phồn thể là 違規 wéi guī.
Bản phồn thể dùng ở Đài Loan, Hồng Kông và Ma Cao. Đề thi HSK dùng chữ giản thể.
Cách tách để dễ nhớ mặt chữ, không phải từ nguyên học.