城市规划影响居民的生活质量。
Chéngshì guīhuà yǐngxiǎng jūmín de shēnghuó zhìliàng.
Quy hoạch đô thị ảnh hưởng đến chất lượng sống của cư dân.
Urban planning affects residents' quality of life.
“规划” (quy hoạch, lên kế hoạch) vừa là danh từ vừa là động từ, chỉ kế hoạch lớn, dài hạn, tổng thể: “城市 规划” (quy hoạch đô thị), “职业 规划” (định hướng nghề nghiệp), “规划 未来”. So với “计划” (kế hoạch): “计划” dùng cho mọi việc, kể cả việc nhỏ ngày mai; “规划” chỉ dùng cho kế hoạch lớn, lâu dài.
规划 viết sang phồn thể là 規劃 guī huà.
Bản phồn thể dùng ở Đài Loan, Hồng Kông và Ma Cao. Đề thi HSK dùng chữ giản thể.
Cách tách để dễ nhớ mặt chữ, không phải từ nguyên học.