Hanzi Genz › Từ ghép HSK › 策划

策划

cè huà
Âm Hán-Việt: sách hoạch
HSK 3.0 cấp 6
lên kế hoạch/hoạch định
to plot

Ví dụ câu

他们正在策划一次旅行。

Tāmen zhèngzài cèhuà yī cì lǚxíng.

Họ đang lên kế hoạch cho một chuyến đi.

They are planning a trip.

Cách dùng từ này

"策划" (lên kế hoạch, dàn dựng) là động từ, tân ngữ là sự kiện, hoạt động cần tổ chức: "策划 一次 旅行", "策划 活动". Cũng làm danh từ chỉ khâu hoặc người lên ý tưởng: "活动 策划". Sắc thái là tính toán kỹ, đôi khi dùng cho mưu tính xấu; nói chung chung thì dùng "计划" hoặc "安排".

Ký tự cấu thành

Phồn thể

策划 viết sang phồn thể là 策劃 cè huà.

Bản phồn thể dùng ở Đài Loan, Hồng Kông và Ma Cao. Đề thi HSK dùng chữ giản thể.

Các chữ trong từ này gồm phần nào

Cách tách để dễ nhớ mặt chữ, không phải từ nguyên học.

🔎 Tra cứu & học từ này trong app → 🔖 Lưu từ này vào bộ thẻ → ⚡ Luyện từ này 60 giây →