他们正在策划一次旅行。
Tāmen zhèngzài cèhuà yī cì lǚxíng.
Họ đang lên kế hoạch cho một chuyến đi.
They are planning a trip.
"策划" (lên kế hoạch, dàn dựng) là động từ, tân ngữ là sự kiện, hoạt động cần tổ chức: "策划 一次 旅行", "策划 活动". Cũng làm danh từ chỉ khâu hoặc người lên ý tưởng: "活动 策划". Sắc thái là tính toán kỹ, đôi khi dùng cho mưu tính xấu; nói chung chung thì dùng "计划" hoặc "安排".
策划 viết sang phồn thể là 策劃 cè huà.
Bản phồn thể dùng ở Đài Loan, Hồng Kông và Ma Cao. Đề thi HSK dùng chữ giản thể.
Cách tách để dễ nhớ mặt chữ, không phải từ nguyên học.