老师把学生划分成两组。
Lǎoshī bǎ xuéshēng huàfēn chéng liǎng zǔ.
Giáo viên chia học sinh thành hai nhóm.
The teacher divided the students into two groups.
"划分" (phân chia, phân định) là động từ, hay dùng cấu trúc "把…划分 成/为…": "把 学生 划分 成 两 组", "划分 区域". Thiên về chia theo tiêu chuẩn, ranh giới rõ ràng. Khẩu ngữ đơn giản hơn là "分".
划分 viết sang phồn thể là 劃分 huà fēn.
Bản phồn thể dùng ở Đài Loan, Hồng Kông và Ma Cao. Đề thi HSK dùng chữ giản thể.
Cách tách để dễ nhớ mặt chữ, không phải từ nguyên học.