Hanzi Genz › Từ ghép HSK › 分期

分期

fēn qī
Âm Hán-Việt: phân kì
HSK 3.0 cấp 6
trả góp; chia theo đợt
to pay in installments; in stages

Ví dụ câu

这台电脑可以分期付款。

Zhè tái diànnǎo kěyǐ fēnqī fùkuǎn.

Chiếc máy tính này có thể trả góp.

You can pay for this computer in installments.

Ký tự cấu thành

Các chữ trong từ này gồm phần nào

Cách tách để dễ nhớ mặt chữ, không phải từ nguyên học.

🔎 Tra cứu & học từ này trong app → 🔖 Lưu từ này vào bộ thẻ → ⚡ Luyện từ này 60 giây →