Hanzi Genz › Từ điển Hán-Việt › 期

期

qī
Âm Hán-Việt: kì
HSK 3.0 cấp 4
kỳ, giai đoạn
period, phase, issue (of publication)

Chữ này gồm những phần nào

Tách theo bộ phận để dễ nhớ mặt chữ. Đây không phải giải thích từ nguyên.

Mẹo nhớ mặt chữ

Bên trái là 其 (gợi âm qí), bên phải là 月 (mặt trăng). Trăng tròn rồi khuyết theo từng chu kỳ, gợi nghĩa “kỳ, thời hạn”.

Cách tách để dễ nhớ, không phải từ nguyên học.

Cách dùng chữ này

“期” nghĩa là “kỳ, thời hạn, giai đoạn”, chủ yếu đứng cuối từ ghép: “星期” (tuần), “学期” (học kỳ), “假期” (kỳ nghỉ), “日期” (ngày tháng), “时期” (thời kỳ), “长期” (dài hạn), “过期” (quá hạn). Làm lượng từ cho số báo, tập chương trình: “第一期” (số đầu, tập đầu). Đứng đầu trong “期待” (mong đợi), “期间” (trong thời gian), “期末” (cuối kỳ).

Ví dụ câu

第一期节目很好看。

Dì yī qī jié mù hěn hǎo kàn.

Tập đầu tiên của chương trình rất hay.

The first episode of the show is very good.

🔎 Tra cứu & học chữ này trong app → 🔖 Lưu chữ này vào bộ thẻ → ⚡ Luyện chữ này 60 giây →

Từ ghép với 「期」