这个学期快结束了。
Zhège xuéqī kuài jiéshù le.
Học kỳ này sắp kết thúc.
This semester is almost over.
"学期" (học kỳ) là danh từ chỉ thời gian. Hay đi với "这个", "上个", "下个": "这个学期" (học kỳ này). Một năm học ("学年") thường có hai học kỳ. Khi đếm thì dùng lượng từ "个".
学期 viết sang phồn thể là 學期 xué qī.
Bản phồn thể dùng ở Đài Loan, Hồng Kông và Ma Cao. Đề thi HSK dùng chữ giản thể.
Cách tách để dễ nhớ mặt chữ, không phải từ nguyên học.