Hanzi Genz › Từ ghép HSK › 数学

数学

shù xué
Âm Hán-Việt: số học
HSK 3.0 cấp 3
toán học, môn toán
mathematics

Ví dụ câu

我弟弟的数学很好。

Wǒ dìdi de shùxué hěn hǎo.

Em trai tôi học toán rất giỏi.

My younger brother is very good at math.

Ký tự cấu thành

Phồn thể

数学 viết sang phồn thể là 數學 shù xué.

Bản phồn thể dùng ở Đài Loan, Hồng Kông và Ma Cao. Đề thi HSK dùng chữ giản thể.

Các chữ trong từ này gồm phần nào

Cách tách để dễ nhớ mặt chữ, không phải từ nguyên học.

🔎 Tra cứu & học từ này trong app → 🔖 Lưu từ này vào bộ thẻ → ⚡ Luyện từ này 60 giây →