Hanzi Genz › Từ điển Hán-Việt › 数

数

shǔ
Âm Hán-Việt: sổ
HSK 3.0 cấp 4
đếm
to count

Chữ này gồm những phần nào

Tách theo bộ phận để dễ nhớ mặt chữ. Đây không phải giải thích từ nguyên.

Phồn thể

Chữ giản thể 数 viết sang phồn thể là 數.

Bản phồn thể dùng ở Đài Loan, Hồng Kông và Ma Cao. Đề thi HSK dùng chữ giản thể.

Cách dùng chữ này

“数” có hai cách đọc. Đọc shǔ là động từ “đếm”: “数一下” (đếm xem). Đọc shù là danh từ “số”: “数字” (chữ số), “人数” (số người), “数学” (toán học), “多数” (đa số), “数量” (số lượng). So với “算” (tính toán): đếm từng cái dùng “数”, cộng trừ tính toán dùng “算”.

Ví dụ câu

请数一下有多少本书。

Qǐng shǔ yíxià yǒu duōshao běn shū.

Hãy đếm xem có bao nhiêu quyển sách.

Please count how many books there are.

🔎 Tra cứu & học chữ này trong app → 🔖 Lưu chữ này vào bộ thẻ → ⚡ Luyện chữ này 60 giây →

Từ ghép với 「数」