半数学生通过了考试。
Bànshù xuéshēng tōngguò le kǎoshì.
Một nửa số học sinh đã vượt qua kỳ thi.
Half of the students passed the exam.
“半数” (một nửa số) là danh từ, dùng cho số lượng người hoặc vật đếm được, sắc thái trang trọng: “半数学生”, “半数 以上”, “超过 半数”. “一半” (một nửa) dùng rộng hơn, cả cho thứ không đếm được như thời gian, cái bánh.
半数 viết sang phồn thể là 半數 bàn shù.
Bản phồn thể dùng ở Đài Loan, Hồng Kông và Ma Cao. Đề thi HSK dùng chữ giản thể.
Cách tách để dễ nhớ mặt chữ, không phải từ nguyên học.