Hanzi Genz › Từ ghép HSK › 多半

多半

duō bàn
Âm Hán-Việt: đa bán
HSK 3.0 cấp 7
phần lớn, đa số
det : the greater part

Ví dụ câu

他多半不来了。

Tā duōbàn bù lái le.

Phần lớn là anh ấy không đến.

Most likely he won't come.

Cách dùng từ này

“多半” có hai cách dùng. Làm số từ thì nghĩa là phần lớn, quá nửa: “多半 的 人 都 同意”. Làm phó từ, đứng trước động từ, thì nghĩa là có lẽ, nhiều khả năng: “他 多半 不 来 了” (chắc anh ấy không đến nữa). Nghĩa phó từ gần với “大概”, “可能”; nghĩa phần lớn gần với “大多数”.

Ký tự cấu thành

Các chữ trong từ này gồm phần nào

Cách tách để dễ nhớ mặt chữ, không phải từ nguyên học.

🔎 Tra cứu & học từ này trong app → 🔖 Lưu từ này vào bộ thẻ → ⚡ Luyện từ này 60 giây →