他见多识广,去过很多国家。
Tā jiàn duō shí guǎng, qù guo hěn duō guó jiā.
Anh ấy kiến thức rộng, đã đi nhiều nước.
He is well-traveled and knowledgeable, having been to many countries.
"见多识广" (từng trải, hiểu biết rộng) là thành ngữ khen người đi nhiều, thấy nhiều nên kiến thức rộng. Thường làm vị ngữ cho chủ ngữ chỉ người: "他 见多识广", hoặc làm định ngữ: "见多识广 的 人". Không dùng cho đồ vật hay sách vở.
见多识广 viết sang phồn thể là 見多識廣 jiàn duō shí guǎng.
Bản phồn thể dùng ở Đài Loan, Hồng Kông và Ma Cao. Đề thi HSK dùng chữ giản thể.
Cách tách để dễ nhớ mặt chữ, không phải từ nguyên học.