Hanzi Genz › Từ ghép HSK › 见解

见解

jiàn jiě
Âm Hán-Việt: kiến giải
HSK 3.0 cấp 7
quan điểm/ý kiến
opinion

Ví dụ câu

他的见解很独到。

Tā de jiàn jiě hěn dú dào.

Quan điểm của anh ấy rất độc đáo.

His opinion is very unique.

Cách dùng từ này

"见解" (kiến giải, nhận định) là danh từ chỉ cách nhìn nhận có suy nghĩ về một vấn đề. Hay gặp: "有 见解", "独到 的 见解" (nhận định độc đáo), "发表 见解". Trang trọng và nhấn vào chiều sâu hơn "看法" (cách nhìn, ý kiến) vốn dùng hằng ngày.

Ký tự cấu thành

Phồn thể

见解 viết sang phồn thể là 見解 jiàn jiě.

Bản phồn thể dùng ở Đài Loan, Hồng Kông và Ma Cao. Đề thi HSK dùng chữ giản thể.

Các chữ trong từ này gồm phần nào

Cách tách để dễ nhớ mặt chữ, không phải từ nguyên học.

🔎 Tra cứu & học từ này trong app → 🔖 Lưu từ này vào bộ thẻ → ⚡ Luyện từ này 60 giây →