他的见解很独到。
Tā de jiàn jiě hěn dú dào.
Quan điểm của anh ấy rất độc đáo.
His opinion is very unique.
"见解" (kiến giải, nhận định) là danh từ chỉ cách nhìn nhận có suy nghĩ về một vấn đề. Hay gặp: "有 见解", "独到 的 见解" (nhận định độc đáo), "发表 见解". Trang trọng và nhấn vào chiều sâu hơn "看法" (cách nhìn, ý kiến) vốn dùng hằng ngày.
见解 viết sang phồn thể là 見解 jiàn jiě.
Bản phồn thể dùng ở Đài Loan, Hồng Kông và Ma Cao. Đề thi HSK dùng chữ giản thể.
Cách tách để dễ nhớ mặt chữ, không phải từ nguyên học.