老师分解了这个问题。
Lǎoshī fēnjiě le zhège wèntí.
Giáo viên đã phân tích vấn đề này.
The teacher analyzed this problem.
“分解” (phân giải, tách ra) là động từ, nghĩa chính là chia một tổng thể thành các phần nhỏ: trong hoá học là phân huỷ một chất, trong thể thao là tách động tác ra từng bước. Nghĩa rộng: phân tích một vấn đề thành từng phần, như “老师 分解 了 这个 问题”. Câu cuối chương truyện cổ “且 听 下 回 分解” nghĩa là xem tiếp hồi sau sẽ rõ.
Cách tách để dễ nhớ mặt chữ, không phải từ nguyên học.