Hanzi Genz › Từ ghép HSK › 调解

调解

tiáo jiě
Âm Hán-Việt: điều giải
HSK 3.0 cấp 7
hòa giải
to mediate

Ví dụ câu

第三方调解了两家公司的纠纷。

Dìsān fāng tiáojiěle liǎng jiā gōngsī de jiūfēn.

Bên thứ ba đã hòa giải tranh chấp giữa hai công ty.

A third party mediated the dispute between the two companies.

Cách dùng từ này

"调解" (hòa giải) là động từ, chỉ người thứ ba đứng giữa giúp các bên tranh chấp đạt thỏa thuận: "调解 纠纷", "调解 矛盾". Hay đi với "进行". Khác "调节" (điều tiết) dùng cho nhiệt độ, cảm xúc, thị trường.

Ký tự cấu thành

Phồn thể

调解 viết sang phồn thể là 調解 tiáo jiě.

Bản phồn thể dùng ở Đài Loan, Hồng Kông và Ma Cao. Đề thi HSK dùng chữ giản thể.

Các chữ trong từ này gồm phần nào

Cách tách để dễ nhớ mặt chữ, không phải từ nguyên học.

🔎 Tra cứu & học từ này trong app → 🔖 Lưu từ này vào bộ thẻ → ⚡ Luyện từ này 60 giây →