第三方调解了两家公司的纠纷。
Dìsān fāng tiáojiěle liǎng jiā gōngsī de jiūfēn.
Bên thứ ba đã hòa giải tranh chấp giữa hai công ty.
A third party mediated the dispute between the two companies.
"调解" (hòa giải) là động từ, chỉ người thứ ba đứng giữa giúp các bên tranh chấp đạt thỏa thuận: "调解 纠纷", "调解 矛盾". Hay đi với "进行". Khác "调节" (điều tiết) dùng cho nhiệt độ, cảm xúc, thị trường.
调解 viết sang phồn thể là 調解 tiáo jiě.
Bản phồn thể dùng ở Đài Loan, Hồng Kông và Ma Cao. Đề thi HSK dùng chữ giản thể.
Cách tách để dễ nhớ mặt chữ, không phải từ nguyên học.