Hanzi Genz › Từ ghép HSK › 调料

调料

tiáo liào
Âm Hán-Việt: điều liệu
HSK 3.0 cấp 7
gia vị
condiment

Ví dụ câu

这道菜需要加调料。

Zhè dào cài xūyào jiā tiáoliào.

Món ăn này cần thêm gia vị.

This dish needs to add seasoning.

Cách dùng từ này

"调料" (gia vị) là danh từ chỉ muối, đường, xì dầu, giấm, tiêu dùng để nêm nếm món ăn. Hay đi với "加", "放": "加 调料", "放 调料". Không nhầm với "材料" (nguyên liệu, vật liệu).

Ký tự cấu thành

Phồn thể

调料 viết sang phồn thể là 調料 tiáo liào.

Bản phồn thể dùng ở Đài Loan, Hồng Kông và Ma Cao. Đề thi HSK dùng chữ giản thể.

Các chữ trong từ này gồm phần nào

Cách tách để dễ nhớ mặt chữ, không phải từ nguyên học.

🔎 Tra cứu & học từ này trong app → 🔖 Lưu từ này vào bộ thẻ → ⚡ Luyện từ này 60 giây →