这道菜需要加调料。
Zhè dào cài xūyào jiā tiáoliào.
Món ăn này cần thêm gia vị.
This dish needs to add seasoning.
"调料" (gia vị) là danh từ chỉ muối, đường, xì dầu, giấm, tiêu dùng để nêm nếm món ăn. Hay đi với "加", "放": "加 调料", "放 调料". Không nhầm với "材料" (nguyên liệu, vật liệu).
调料 viết sang phồn thể là 調料 tiáo liào.
Bản phồn thể dùng ở Đài Loan, Hồng Kông và Ma Cao. Đề thi HSK dùng chữ giản thể.
Cách tách để dễ nhớ mặt chữ, không phải từ nguyên học.