Hanzi Genz › Từ ghép HSK › 火腿

火腿

huǒ tuǐ
Âm Hán-Việt: hoả thoái
HSK 3.0 cấp 7
giăm bông, thịt hun khói
ham

Ví dụ câu

我吃了一个火腿三明治。

Wǒ chī le yí gè huǒtuǐ sānmíngzhì.

Tôi đã ăn một cái bánh mì kẹp giăm bông.

I ate a ham sandwich.

Cách dùng từ này

“火腿” (giăm bông, đùi heo muối hun khói) là danh từ: “火腿 三明治”. Loại xúc xích dạng que phổ biến ở Trung Quốc gọi là “火腿 肠”.

Ký tự cấu thành

Các chữ trong từ này gồm phần nào

Cách tách để dễ nhớ mặt chữ, không phải từ nguyên học.

🔎 Tra cứu & học từ này trong app → 🔖 Lưu từ này vào bộ thẻ → ⚡ Luyện từ này 60 giây →