Hanzi Genz › Từ điển Hán-Việt › 腿

腿

tuǐ
Âm Hán-Việt: thoái
HSK 3.0 cấp 3
chân, đùi
leg

Chữ này gồm những phần nào

Tách theo bộ phận để dễ nhớ mặt chữ. Đây không phải giải thích từ nguyên.

Cách dùng chữ này

Danh từ chân, cẳng chân (phần từ hông đến mắt cá); bàn chân là 脚. Lượng từ là 条. Hay gặp: 腿有点疼 (chân hơi đau). Chân bàn ghế cũng gọi là 腿. 火腿 là giăm bông.

Ví dụ câu

我的腿有点疼。

Wǒ de tuǐ yǒudiǎn téng.

Chân tôi hơi đau.

My leg hurts a little.

🔎 Tra cứu & học chữ này trong app → 🔖 Lưu chữ này vào bộ thẻ → ⚡ Luyện chữ này 60 giây →

Từ ghép với 「腿」