Hanzi Genz › Từ điển Hán-Việt › 万

万

wàn
Âm Hán-Việt: vạn
HSK 3.0 cấp 2
vạn (10.000)
ten thousand; a great many

Chữ này gồm những phần nào

Tách theo bộ phận để dễ nhớ mặt chữ. Đây không phải giải thích từ nguyên.

Phồn thể

Chữ giản thể 万 viết sang phồn thể là 萬.

Bản phồn thể dùng ở Đài Loan, Hồng Kông và Ma Cao. Đề thi HSK dùng chữ giản thể.

Cách dùng chữ này

Số từ "vạn" (10.000). Tiếng Trung đếm số lớn theo vạn: 一万 là mười nghìn, 十万 là một trăm nghìn. Người Việt quen đếm theo nghìn nên dễ đọc sai. Còn có trong 万一 (lỡ như).

Ví dụ câu

这辆车五万块。

Zhè liàng chē wǔ wàn kuài.

Chiếc xe này năm vạn tệ.

This car is 50,000 yuan.

🔎 Tra cứu & học chữ này trong app → 🔖 Lưu chữ này vào bộ thẻ → ⚡ Luyện chữ này 60 giây →

Từ ghép với 「万」